Các trường khó nhận vào nhất ở mỗi tiểu bang

California Institute of Technology là trường đại học khó nhận vào nhất của Mỹ – theo xếp hạng của Niche.com. Bảng xếp hạng dựa vào tỉ lệ nhận cũng như điểm SAT và ACT được báo lên Bộ giáo dục Hoa Kỳ.
Dưới đây là danh sách các trường đại học được xếp hạng khó nhận vào nhất tại mỗi tiểu bang:

Alabama: University of Alabama

Tỉ lệ nhận: 51.1%
SAT: 990-1250

Arizona: Arizona Christian University
Tỉ lệ nhận: 56.7%
SAT: 840-1090

Arkansas: University of Arkansas

Tỉ lệ nhận: 62%
SAT: 1010-1230

California: California Institute of Technology
Tỉ lệ nhận: 8.8%
SAT: 1500-1600

Colorado: Colorado College

Tỉ lệ nhận: 17.9%
SAT:  1240-1430

Connecticut: Yale University

Tỉ lệ nhận: 6.3%
SAT: 1410-1600

District of Columbia (D.C.): Georgetown University

Tỉ lệ nhận: 17.4%
SAT: 1320-1520

Florida: University of Miami

Tỉ lệ nhận: 38.2%
SAT: 1220-1420

Georgia: Emory University

Tỉ lệ nhận: 26.8%
SAT: 1280-1460

Hawaii: Brigham Young University at Hawaii

Tỉ lệ nhận: 34.9%
SAT: 970-1170

Idaho: Northwest Nazarene University

Tỉ lệ nhận: 65.1%
SAT: 900-1180

Illinois: University of Chicago
Tỉ lệ nhận: 8.8%
SAT: 1435-1600

 Indiana: University of Notre Dame
Tỉ lệ nhận: 21.1%
SAT: 1340-1520

Iowa: Grinnell College

Tỉ lệ nhận: 28.0%
SAT: 1290-1500

Kansas: Sterling College-Kansas

Tỉ lệ nhận: 44.4%
SAT: 820-1040

Kentucky: Berea College

Tỉ lệ nhận: 33.7%
SAT: 1020-1226

Louisiana: Tulane University

Tỉ lệ nhận: 28%
SAT: 1230-1410

Maine: Bowdoin College
Tỉ lệ nhận: 14.9%
SAT: 1340-1520

Maryland: Johns Hopkins University

Tỉ lệ nhận: 16.1%
SAT: 1360-1510

Massachusetts: Harvard University

Tỉ lệ nhận: 6%
SAT: 1410-1600

Michigan: University of Michigan at Ann Arbor

Tỉ lệ nhận: 32.2%
SAT: 1280-1480

Minnesota: Carleton College

Tỉ lệ nhận: 22.8%
SAT: 1320-1510

Mississippi: Mississippi Valley State University

Tỉ lệ nhận: 16.3%
ACT: 15-19

Missouri: Washington University in St. Louis

Tỉ lệ nhận: 17.1%
SAT: 1420-1570

 Montana: Carroll College

Tỉ lệ nhận: 57.5%

SAT: 990-1250
Nebraska: Union College
Tỉ lệ nhận: 52.1%
ACT: 19-25

New Hampshire: Dartmouth College

Tỉ lệ nhận: 11.5%
SAT: 1360-1550

New Jersey: Princeton University
Tỉ lệ nhận: 7.4%
SAT: 1400-1600

New Mexico: New Mexico Institute of Mining & Technology

Tỉ lệ nhận: 36.4%
SAT: 1120-1310

New York: Columbia University

Tỉ lệ nhận:  7%
SAT:  1390-1570

North Carolina: Duke University

Tỉ lệ nhận: 11.4%
SAT: 1370-1550

North Dakota: University of Jamestown

Tỉ lệ nhận: 64.4%
SAT: 1066-1227

Ohio: Kenyon College

Tỉ lệ nhận: 25.1%
SAT: 1230-1420

Oklahoma: University of Tulsa

Tỉ lệ nhận: 40.3%
SAT: 1130-1410

Oregon: Reed College

Tỉ lệ nhận: 38.7%
SAT: 1290-1480

 Pennsylvania: University of Pennsylvania
Tỉ lệ nhận: 10.4%
SAT: 1360-1550

Rhode Island: Brown University

Tỉ lệ nhận: 8.7%
SAT: 1330-1550

South Carolina: Clemson University

Tỉ lệ nhận: 51.5%
SAT: 1150-1340

South Dakota: Augustana College

Tỉ lệ nhận: 61.3%
SAT: 1010-1230

Tennessee: Vanderbilt University
Tỉ lệ nhận: 13.1%
SAT: 1430-1580

Texas: Rice University

Tỉ lệ nhận: 15.1%
SAT: 1390-1550

Utah: Brigham Young University
Tỉ lệ nhận: 47%
SAT: 1150-1370

Vermont: Middlebury College

Tỉ lệ nhận:17.2%
SAT: 1260-1470

Virginia: Washington & Lee University

Tỉ lệ nhận:19.5%
SAT:  1320-1460

Washington: Whitman College

Tỉ lệ nhận:41%
SAT: 1200-1430

West Virginia: Concord University

Tỉ lệ nhận:37.8%
SAT: 860-1060

Wisconsin: University of Wisconsin

Tỉ lệ nhận:56.9%
SAT: 1180-1400

Theo Business Insider
 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN