Tỉ lệ đỗ Đại học Mỹ dựa vào điểm SAT!

Dưới đây là một thống kê tương đối của Niche về tỉ lệ được nhận vào các nhóm trường Đại học theo số điểm SAT bạn đạt được. Các nhóm trường này bao gồm cả trường công và trường tư. Thống kê chủ yếu phục vụ cho học sinh ở Mỹ nhưng các ứng viên năm tới có thể tham khảo để đưa ra chiến lược phù hợp trong quá trình chọn trường.

15 trường Đại học uy tín có điểm SAT từ 1340 trở lên:

RANK COLLEGE NAME SAT 25 PERCENTILE SAT 75 PERCENTILE PAGEVIEWS ON NICHE OVERALL NICHE GRADE ACCEPTANCE RATE
1
Stanford University
1390
1580
397,048
A+
5.0%
2
Harvard University
1400
1600
285,494
A+
5.6%
3
University of Pennsylvania
1380
1550
226,147
A+
10.2%
4
Washington University in St. Louis
1400
1550
212,037
A+
16.7%
5
Yale University
1430
1600
206,103
A+
6.7%
6
Bowdoin College
1360
1510
198,878
A+
14.9%
7
Columbia University
1380
1570
195,695
A+
6.6%
8
Duke University
1360
1550
192,576
A+
11.4%
9
Massachusetts Institute of Technology
1430
1580
191,517
A+
8.3%
10
Brown University
1370
1560
178,418
A+
9.5%
11
Rice University
1390
1560
176,851
A+
16.0%
12
Vanderbilt University
1430
1590
174,233
A+
11.7%
13
Princeton University
1390
1590
173,847
A+
7.1%
14
Tufts University
1370
1520
156,606
A+
16.1%
15
Northwestern University
1400
1560
153,440
A+
13.0%

15 trường Đại học uy tín có điểm SAT trong khoảng 1200-1340:

RANK COLLEGE SAT 25 PERCENTILE SAT 75 PERCENTILE PAGEVIEWS ON NICHE OVERALL NICHE GRADE ACCEPTANCE RATE
1
University of Southern California
1270
1500
301,068
A+
16.6%
2
New York University
1250
1470
272,122
A+
32.1%
3
University of Michigan – Ann Arbor
1290
1500
244,870
A+
26.3%
4
Northeastern University
1340
1510
231,844
A+
28.5%
5
Boston University
1200
1410
217,947
A+
32.6%
6
Cornell University
1330
1530
203,573
A+
15.1%
7
UC Berkeley
1250
1510
198,898
A+
16.9%
8
UNC Chapel Hill
1220
1430
195,323
A+
30.5%
9
University of Virginia
1250
1460
195,048
A+
29.8%
10
Tulane University
1240
1410
184,534
A+
30.5%
11
Georgetown University
1320
1500
181,934
A+
17.2%
12
Boston College
1260
1470
178,794
A+
28.5%
13
Colgate University
1250
1450
162,133
A+
27.4%
14
Lehigh University
1230
1420
152,999
A+
26.0%
15
Villanova University
1200
1400
151,922
A+
47.9%

10 trường Đại học uy tín có điểm SAT trong khoảng 1030-1200:

RANK COLLEGE NAME SAT 25 PERCENTILE SAT 75 PERCENTILE PAGEVIEWS ON NICHE OVERALL GRADE ACCEPTANCE RATE
1
UCLA
1180
1470
284,744
A+
17.3%
2
Penn State
1090
1300
243,361
A+
51.3%
3
UT Austin
1170
1410
212,788
A+
39.2%
4
University of Florida
1170
1350
212,100
A+
47.5%
5
Syracuse University
1090
1290
184,980
A
48.3%
6
UC Santa Barbara
1090
1360
178,618
A+
32.6%
7
University of Washington
1120
1370
162,062
A+
53.3%
8
James Madison University
1040
1220
157,155
A
72.6%
9
University of Georgia
1150
1330
153,784
A+
52.9%
10
University of Wisconsin
1190
1410
147,492
A+
57.6%
11
Purdue University
1080
1330
146,175
A+
59.0%
12
Ohio State University
1170
1390
145,524
A+
49.4%
13
UMass Amherst
1130
1310
144,122
A
58.3%
14
Miami University
1140
1340
143,311
A
65.5%
15
Florida State University
1120
1280
141,601
A
55.9%

15 trường Đại học uy tín có điểm SAT trong khoảng 830-1030:

RANK COLLEGE NAME SAT 25 PERCENTILE SAT 75 PERCENTILE PAGEVIEWS ON NICHE OVERALL NICHE GRADE ACCEPTANCE RATE
1
San Diego State University
1010
1230
124,423
A-
34.4%
2
Temple University
1010
1230
121,457
A-
55.7%
3
University of Alabama
980
1210
119,555
A
53.6%
4
Michigan State University
980
1260
109,884
A+
66.3%
5
Liberty University
930
1190
98,028
B+
21.6%
6
University of Arizona
983
1230
95,116
A-
76.4%
7
Howard University
990
1220
88,123
B+
49.0%
8
CSU Long Beach
930
1170
83,557
A-
33.8%
9
University of Oregon
1000
1230
82,948
A
74.2%
10
High Point University
1012
1196
76,502
B
72.5%
11
Quinnipiac University
990
1180
76,247
B+
69.0%
12
West Virginia University
930
1140
75,952
A-
85.8%
13
University of New Hampshire
1000
1210
73,866
A-
78.6%
14
University of Tampa
990
1170
72,408
B
50.7%
15
Pace University
940
1160
69,020
B
83.8%

10 trường Đại học uy tín có điểm SAT trong khoảng dưới 830:

RANK COLLEGE NAME SAT 25 PERCENTILE SAT 75 PERCENTILE PAGEVIEWS ON NICHE NICHE OVERALL GRADE ACCEPTANCE RATE
1
California State University – Northridge
790
1010
40,397
B
45.6%
2
CSU Los Angeles
780
990
33,155
B-
68.1%
3
Clark Atlanta University
740
920
30,875
B-
51.2%
4
SUNY Buffalo State College
800
1000
21,515
C+
62.3%
5
CSU East Bay
800
1020
21,466
B-
74.0%
6
Morgan State University
800
970
21,061
C+
66.7%
7
CSU Fresno
790
1010
19,648
B
52.2%
8
Long Island University – Brooklyn
800
1040
19,045
C+
90.9%
9
Delaware State University
810
970
18,962
B-
44.4%
10
Prairie View A & M University
770
930
18,409
B-
39.1%
11
Alabama State University
730
910
18,306
C
46.4%
12
Indiana State University
800
1020
17,916
B-
85.5%
13
Southern Connecticut State University
820
1010
17,885
B-
64.6%
14
Alabama A&M University
743
950
17,374
C
65.4%
15
North Carolina Central University
810
940
17,210
B-
65.9%

Nhận tư vấn ban đầu miễn phí từ APUS về định hướng và xây dựng lộ trình chuẩn bị hồ sơ xin học và học bổng các trường Mỹ từ sớm qua ba cách:

1- Điền form đăng ký tại đây

2- Hotline: (+1) 404 435 7433 hoặc (+84) 98 202 8888

3- Tham gia group Hành trang Du học Mỹ

BÀI VIẾT LIÊN QUAN